chuyên nghiệp

chuyên nghiệp

Anh ấy là một nhiếp ảnh gia rất chuyên nghiệp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất nghề nghiệp, được thực hiện một cách bài bản, thành thạo thường nguồn thu nhập chính: Chỉ sự chuyên tâm, kỹ năng cao được đào tạo trong một lĩnh vực cụ thể, trái ngược với nghiệp dư hoặc tùy hứng.
    • Thuộc về một chuyên ngành, lĩnh vực cụ thể: Nhấn mạnh tính chuyên môn hóa, tập trung vào một mảng kiến thức hoặc kỹ năng riêng biệt.
  2. Danh từ:

    • Tính chất, phẩm chất của sự chuyên nghiệp: Dùng để chỉ bản thân đặc điểm bài bản, thành thạo.
    • Ngành nghề, lĩnh vực chuyên môn (ít dùng hơn): Có thể dùng để chỉ một nghề nghiệp cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy một nhiếp ảnh gia rất chuyên nghiệp. (Anh ấy kỹ năng cao, làm việc bài bản coi nhiếp ảnh nghề chính.)
    • Công ty đó phong cách làm việccùng chuyên nghiệp. (Công ty đó quy trình, thái độ làm việc bài bản hiệu quả.)
    • Đây một thiết bị dành cho dân chuyên nghiệp. (Thiết bị này dành cho những người được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực đó.)
  • Danh từ:

    • Chuyên nghiệp yếu tố then chốt để thành công. (Tính bài bản, thành thạo yếu tố quan trọng.)
    • Anh ta thiếu một chút chuyên nghiệp trong cách ứng xử. (Anh ta thiếu sự tinh tế, bài bản như một người trong nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạt trình độ chuyên nghiệp": đạt đến mức độ thành thạo, bài bản như một chuyên gia.
    • Sau khóa đào tạo, đội ngũ nhân viên đã đạt trình độ chuyên nghiệp.
  • "tinh thần chuyên nghiệp": thái độ làm việc nghiêm túc, tận tâm, trách nhiệm tuân thủ các chuẩn mực nghề nghiệp.
    • công việc nhỏ, anh ấy vẫn thể hiện tinh thần chuyên nghiệp đáng ngưỡng mộ.
Biến thể từ liên quan
  • Chuyên môn (danh từ): Lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng riêng một người thành thạo.
    • Anh ấy chuyên môn vững về công nghệ thông tin.
  • Chuyên gia (danh từ): Người hiểu biết sâu rộng kỹ năng cao trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Chúng tôi cần mời một chuyên gia để tư vấn.
  • Nghiệp dư (tính từ): Trái nghĩa với "chuyên nghiệp", chỉ những hoạt động được thực hiện không phải với tư cách nghề nghiệp chính, sở thích.
    • Anh ấy một cầu thủ bóng đá nghiệp dư.
Từ đồng nghĩa
  • Bài bản: quy củ, phương pháp rõ ràng.
  • Lành nghề: tay nghề cao, thành thạo.
  • Thành thạo: Giỏi, làm thuần thục.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Làm ăn chuyên nghiệp: Kinh doanh một cách bài bản, uy tín coi đó nghề chính.
    • Cửa hàng này làm ăn chuyên nghiệp nên được nhiều khách tin tưởng.
  • Vào guồng chuyên nghiệp: Bắt đầu hoạt động hoặc thi đấumôi trường đỉnh cao, nơi đòi hỏi tính nghề nghiệp cao.
    • Cầu thủ trẻ đó đã sẵn sàng để vào guồng chuyên nghiệp.